Lexis Rex Home

Vietnamese Word of the Day

không

zero


Definitions

Vietnamese > English
không
     1. adv. not (negates meaning of verb)
           Tôi không phải là người Việt Nam. - I am not Vietnamese.
     2. adv. idly, without doing anything
     3. v. not have; to lack
     4. adj. without anything added
           cơm không - only rice
     5. interj. (to an affirmative question) no
     6. interj. (to a negative question) yes
     7. part. at or near the end of a question, makes it a yes-no question
           Có ai ở nhà không (ạ) ? - Anybody home?
           Đúng không ? - Is that true?
           Mày chưa làm phải không ? - You haven't done anything, have you?
     8. num. (cardinal) zero
           hai nghìn không trăm lẻ một - two thousand zero hundred zero one

Example Sentences

Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.
    I got a bug in my eye and I can't get it out.
Bạn không có tất cả dữ kiện.
    You don't have all the information.
Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta.
    He was not at all surprised at her ability.
Rất tiếc, nhưng tôi không hiểu.
    I'm sorry, but I don't understand.
"Tôi không tin bạn!" "Tôi thề!"
    "I don't believe you!" "I swear!"



Review previous words





Learn these with
Multiple Choice
Hangman
Word Search
Crosswords
Memory
Flash Cards




Subscribe to Word of the Day
Email:


Type in the box or highlight a word on the page.